• tủ MSB
  • Tủ Điện Trung & Hạ ThếTủ điện được thiết kế và sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng chặt chẽ, có độ ổn định cao, an toàn khi vận hành và đã được ứng dụng rộng rãi trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các Công ty điện lực, khu công nghiệp, khu dân cư và các nhà máy.
  • Thiết bị đóng ngắtThiết bị đóng cắt được thiết kế linh hoạt, tin cậy trong các ứng dụng : phân phối điện cho các tòa nhà dân cư & công nghiệp, HVAC, trạm bơm, trung tâm dữ liệu...
  • Thang máng cápHệ thống máng cáp được dùng trong hệ thống dây, cáp điện trong các tòa nhà, xưởng sản xuất, chung cư...
  • Tủ Điện Trung ThếTủ điện được thiết kế và sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng chặt chẽ, có độ ổn định cao, an toàn khi vận hành và đã được ứng dụng rộng rãi trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các Công ty điện lực, khu công nghiệp, khu dân cư và các nhà máy.
  • Tủ Điện Trung & Hạ ThếTủ điện được thiết kế và sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng chặt chẽ, có độ ổn định cao, an toàn khi vận hành và đã được ứng dụng rộng rãi trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các Công ty điện lực, khu công nghiệp, khu dân cư và các nhà máy.
  • Tủ Điện Trung & Hạ ThếTủ điện được thiết kế và sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng chặt chẽ, có độ ổn định cao, an toàn khi vận hành và đã được ứng dụng rộng rãi trong các trạm phát điện, trạm phân phối điện của các Công ty điện lực, khu công nghiệp, khu dân cư và các nhà máy.

Tủ trung thế RMU

Giới thiệu Tủ RMU ABB (Ring Main Unit) được thiết kế theo cấu trúc metal enclosed, cách điện khí SF6 sử dụng cho hệ thống phân phối trung thế tới 36kV 630A.
Ứng dụng

Tủ RMU ABB được sử dụng ở các trạm điện ngoài trời loại đơn giản, các trạm chuyển tiếp và các trạm phân phối

Các trạm điện trong các nhà máy công nghiệp và các trạm điện ngầm

Đặc điểm nổi bật

Tủ RMU ABB được thiết kế có các chức năng đo lường điện áp, dòng điện và các tín hiệu được sử dụng cho hệ thống FRTU
Độ tin cậy cao

  • Tủ RMU ABB đảm bảo lắp đặt dễ dàng với khả năng cắt tối đa ở mọi môi trường
  • Công nghệ chế tạo hoàn hảo, không có sự rò rỉ dòng điện khi các tiếp điểm ở trạng thái mở
  • Các buồng cắt được chế tạo bắng thép không rỉ
  • Không cần bảo dưỡng thường xuyên
  • Các buồng cắt được sử dụng cách điện khí SF6
  • Toàn bộ hệ thống cách điện SF6 được hàn kín giảm tối đa sự rò rỉ khí SF6
  • Tuổi thọ lên tới 30 năm
  • Được sử dụng ở mọi môi trường khí hậu khác nhau

• Tủ RMU được chia làm 2 loại tùy theo yêu cầu của khách hàng:

+ Tủ mở rộng được (Extensible)

+ Tủ không mở rộng được (Compact)

• Tuổi thọ của thiết bị: > 20 năm.

• Hoạt động ổn định trong bất cứ điều kiện khí hậu khắc nghiệt nào (-250C ÷ +400C)

• Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 và ISO 14001.

Tủ RMU ABB SafeRing 40,5kV

Tủ RMU 40.5kV-SafeRing+SafePlus – Chưa gồm Cầu chì

Tủ RMU loại 02 ngăn 40.5kV gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A bảo vệ MBA CF-40.5kV 20kA/s Cái 1 572,000,000 ABB/ TQ

Tủ RMU loại 03 ngăn 40.5kV gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A bảo vệ MBA CCF-40.5kV 20kA/s Cái 1 701,800,000 ABB/ TQ

Tủ RMU loại 03 ngăn 40.5kV gồm 01 ngăn CDPT 630A + 02 CDPT 200A bảo vệ MBA. CFF-40.5kV (20kA/s) Cái 1 919,380,000 ABB/ TQ

Tủ RMU loại 03 ngăn 40.5kV gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 máy cắt 200A. CCV-40.5kV (20kA/s)

Rơ le REJ 603 tự cấp nguồn. Cái 1 1,108,800,000 ABB/ TQ

Tủ RMU loai 04 ngăn 40.5kV gồm 02 ngăn CDPT 630A + 02 CDPT 200A bảo vệ MBA CCFF-40.5kV 20kA/s Cái 1 1,001,000,000 ABB/ TQ

Tủ SafeRing loại 04 ngăn 40.5kV gồm 01 ngăn CDPT 630A + 03 CDPT 200A bảo vệ MBA CFFF-40.5kV 20kA/s Cái 1 1,275,120,000 ABB/ TQ

Tủ RMU loại 04 ngăn 40.5kV gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A bảo vệ MBA CCCF-40.5kV 20kA/s Cái 1 1,057,980,000 ABB/ TQ

Tủ SafePlus loại 04 ngăn 40.5kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn đo lường (Trong đó khoang M dùng Tu, Ti của EMIC ) + 01 ngăn máy cắt 200A, Loại Module ghép ngăn C=M=V=V-40.5kV (20kA/s)

Rơ le tiêu chuẩn REJ 603 tự cấp nguồn. Cái 1 2,580,500,000

Tủ RMU ABB SafeRing 24kV

Tủ RMU 24kV 20kA/3s – 02 ngăn gồm: 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A. CF – 24kV (20kA/3s) Cái 1 198,000,000

“Tủ 3 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 02 ngăn

CDPT 630A + 01 CDPT 200A.” CCF – 24kV (20kA/3s) Cái 1 242,000,000

“Tủ 3 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 01 ngăn

CDPT 630A + 02 CDPT 200A.” CFF – 24kV (20kA/3s) Cái 1 319,000,000

“Tủ 3 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A

21kA/s, dùng để phân chia cáp.” CCC – 24kV (20kA/3s) Cái 1 242,000,000

“Tủ 4 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 02 ngăn

CDPT 630A + 02 CDPT 200A.” CCFF – 24kV (20kA/3s) Cái 1 356,400,000

“Tủ 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 03 ngăn

CDPT 630A + 01 CDPT 200A.” CCCF – 24kV (20kA/3s) Cái 1 352,000,000

“Tủ 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A

21kA/s, dùng để phân chia cáp.” CCCC – 24kV (20kA/3s) Cái 1 352,000,000

“Tủ 05 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A

21kA/s, dùng để phân chia cáp.” CCCCC – 24kV (20kA/3s) Cái 1 451,000,000

“Tủ 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn

CDPT 630A + 01 ngăn máy cắt.” CCV – 24kV (20kA/s) Cái 1 341,000,000

“Tủ 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn

CDPT 630A + 02 ngăn máy cắt.” CCVV – 24kV (20kA/s) Cái 1 517,000,000

“Tủ SafePlus loại 03 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 02 máy cắt

200A, Rơ le tiêu chuẩn REJ 603 tự cấp nguồn. Loại Module mở rộng về 2 phía” C=V=V – 24kV (20kA/s) Cái 1 592,900,000

“Tủ SafePlus loại 04 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 01 máy cắt 200A + 03 ngăn CDPT

630A, Rơ le tiêu chuẩn REJ 603 tự cấp nguồn. Loại Module mở rộng về 2 phía” V=C=C=C-24kV (20kA/s) Cái 1 653,400,000

“Tủ SafePlus loại 04 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 02 máy cắt

200A, Rơ le tiêu chuẩn REJ 603 tự cấp nguồn. Loại Module mở rộng về 2 phía” C=C=V=V-24kV (20kA/s) Cái 1 795,300,000

“Tủ SafeRing loại 04 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 03 máy cắt

200A, Rơ le tiêu chuẩn REJ 603 tự cấp nguồn. Loại Compact – Không mở rộng” VCCC – 24kV (20kA/s) Cái 1 484,000,000

Tủ SafeRing loại 04 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 03 ngăn máy cắt 630A + 01 cầu dao phụ tải sang MBA. Máy cắt 200A, Rơ le tiêu chuẩn REJ 603 tự cấp nguồn. Loại Compact – Không mở rộng VVFV – 24kV (20kA/3s) Cái 1 680,680,000

“Tủ SafePlus loại 04 ngăn 24kV 20kA/3s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 03 máy cắt

200A, (Trong đó khoang M dùng Tu, Ti của EMIC ). Loại Module mở rộng về 2 phía” CC=M=F – 24kV (20kA/s) Cái 1 999,900,000

Một số sản phẩm khác
Tủ máy cắt trung thế
Liên hệ
Tủ LBS
Liên hệ
Tủ đo đếm trung thế
Liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT ĐIỆN TUẤN HUY

Địa chỉ: Lô 47, Đường Số 2, Khu Công Nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam
Điện thoại: 0236. 3959797
Fax: 0236. 3959393
Email: tuanhuy.info@tuanhuyco.com

- 26/17 Đường số 3, Cư Xá Đô Thành, Phường 4, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

- CT6B, KĐT Vĩnh Điềm Trung, TP. Nha Trang, Việt Nam

- Số 38 Trần kế xương, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam